Forum Lớp 12A1 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn - Khóa: 2010 - 2013

ĐƯỜNG ĐẾN CÁNH CỬA ĐẠI HỌC MƠ ƯỚC !
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Bài gửi sau cùng
Bài gửiNgười gửiThời gian
Tổng hợp bí quyết: nghe - nói - đọc - viết tiếng Anh hay Admin 2/8/2013, 10:13 am
Nhận định về cấu trúc đề thi ĐH, CĐ môn Tiếng Anh Admin 2/8/2013, 9:51 am
Để làm tốt bài thi Tuyển Sinh môn Vật Lý Admin 2/8/2013, 9:47 am
Các dạng đề văn thường gặp trong tuyển sinh đại học Admin 2/8/2013, 9:46 am
Tư vấn tuyển sinh: Chọn nghề trước, chọn ngành sau Admin 1/29/2013, 1:35 pm
Tư vấn tuyển sinh 2013: Bạn có phù hợp với ngành Du Lịch? Admin 1/29/2013, 8:38 am
Chương trình tư vấn tuyển sinh hướng nghiệp 2013 do báo Tuổi Trẻ tổ chức Admin 1/29/2013, 8:03 am
Chương trình Tư vấn mùa thi năm 2013 do Báo Thanh Niên tổ chức Admin 1/29/2013, 7:27 am
Tuyển sinh 2013: Nhiều trường tự cắt giảm chỉ tiêu Admin 1/29/2013, 7:24 am
Tổng hợp những điểm mới trong kỳ tuyển sinh 2013 Admin 1/29/2013, 7:22 am
Tuyển sinh 2013: những ngành nghề thiếu lao động trong những năm tới Admin 1/29/2013, 7:20 am
Tuyển sinh 2013: sẽ có sự phân biệt giàu nghèo khi tăng học phí Admin 1/29/2013, 7:17 am
Tuyển sinh 2013: nhiều trường mở thêm ngành mới Admin 1/29/2013, 7:16 am
Cuốn những điều cần biết về tuyển sinh đại học và cao đẳng năm 2013 Admin 1/29/2013, 7:01 am
Lịch thi Đại học Cao Đẳng Admin 1/29/2013, 6:48 am
Tỉ lệ chọi Đại học Kinh tế Quốc dân Admin 1/24/2013, 11:15 pm
Những câu hỏi liên quan đến kỳ thi tuyển sinh đại học cao đẳng Admin 1/24/2013, 10:59 pm
Trường Đại học Tài chính - Marketing - ngày hội "Tư vấn – Hướng nghiệp tuyển sinh 2013" Admin 1/23/2013, 12:30 pm
'Chấm thi đại học sai sót, có biểu hiện đánh dấu bài' Admin 1/23/2013, 11:18 am
Tăng lệ phí tuyển sinh, rút ngắn thời gian xét tuyển Admin 1/23/2013, 11:09 am

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
8/2/2011, 12:26 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

1. ĐH Kinh tế - Luật thuộc ĐH Quốc gia TPHCM
ĐH Kinh tế - Luật thuộc ĐH Quốc gia TPHCM công bố điểm chuẩn dự kiến năm 2011. Ngoài ra, trường cũng công bố 150 chỉ tiêu dành cho NV1B.

Năm nay, ĐH Kinh tế - Luật có 6.479 thí sinh dự thi. Theo công bố, điểm chuẩn NV1 khối A và D1 bằng nhau (riêng ngành Hệ thống thông tin quản lý không có khối D1). Điểm cao nhất là 20,5 thuộc về ngành Kinh tế đối ngoại, còn thấp nhất là 16 thuộc về ngành Hệ thống thông tin quản lý và ngành Luật dân sự.

Ngoài ra, trường còn dành 150 chỉ tiêu dành xét NV1B cho 2 ngành Hệ thống thông tin quản lý và Luật dân sự
.

Điểm chuẩn dự kiến NV1

STT
Mã ngành
Ngành
Điểm chuẩn

Khối A
Điểm chuẩn

Khối D1
1
401
Kinh tế học
17
17
2
402
Kinh tế đối ngoại
20,5
20,5
3
403
Kinh tế & QL công
16,5
16,5
4
404
Tài chính - Ngân hàng
18
18
5
405
Kế toán - Kiểm toán
20
20
6
406
HTTTQL
16
Không có
7
407
QTKD
18
18
8
501
Luật kinh doanh
17,5
17,5
9
502
Luật TMQT
18,5
18,5
10
503
Luật dân sự
16
16
11
504
Luật TC-NH-CK
18
18

Chỉ tiêu gọi NV1B

STT
Mã ngành
Ngành
Chỉ tiêu
Điểm sàn

xét tuyển
1
406
HTTTQL
80
16
2
503
Luật dân sự
70
1
Thời gian nộp đơn đăng ký NV1B từ 30/7 - 8/8/2011 (trực tiếp tại trường hoặc qua bưu điện). Thông tin và tải mẫu đơn đăng ký tại website của trường.







_________________


Được sửa bởi Admin ngày 8/2/2011, 4:41 pm; sửa lần 6.
8/2/2011, 12:27 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

2. ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM)

ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM) công bố điểm chuẩn NV1 dự kiến vào trường năm 2011. Ngoài ra, trường cũng thông báo 6 ngành sẽ xét tuyển NV2

So với năm ngoái, có 5 ngành điểm chuẩn giảm hơn từ 0,5 -1 điểm. Chỉ 2 ngành Địa chất tăng 0,5 điểm và ngành Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn (khối A) tăng 1 điểm. Ngoài ra, trường cũng thông báo xét tuyển thêm NV2 các ngành khối A gồm: Toán - Tin học, Vật lý, Công nghệ thông tin, Khoa học vật liệu và Cao đẳng Công nghệ thông tin. Riêng khối B ngành Sinh học cũng xét thêm NV2.

Dưới đây là điểm chuẩn NV1 dự kiến của ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc gia TPHCM):



Tên ngành
Mã ngành TS
Khối thi
Chỉ tiêu
Điểm trúng tuyển NV1
Hệ đại học



A, B
2750



1
Toán - Tin
101
A
300
15,0
12

Vật lý

104
A
250
14,5
3
Điện tử viễn thông
105
A
200
16,0
4
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
107
A

550
17,0
5
Hoá học
201
A
250
16,0
6
Địa chất
203
A
75
14,5
B
75
17,5
7
KH Môi trường
205
A
75
15,0
B
75
17,5
8
CN Môi trường
206
A
60
15,5
B
60
19,0
9
KH Vật liệu
207
A
90
14,0
B
90
17,0
10
Hải dương học và Khí tượng Thuỷ văn
208
A
50
14,5
B
50
16,0
11
Sinh học
301
B
300
15,0
12
CN Sinh học
312
A
70
17,0
B
130
20,0
Hệ CĐ ngành Công nghệ thông tin
C67
A
700
10,0
Trường nhận đơn chấm phúc tra từ ngày 01/8 đến 10/08/2011 tại phòng Đào tạo trường. Thí sinh trúng tuyển đến trường làm thủ tục nhập học trong 2 ngày 25-26/8/2011 theo giấy báo nhập học.

Những thí sinh có kết quả thi từ 27,0 điểm trở lên được nhận học bổng bằng học phí một năm học đầu tiên tại trường. Ngoài ra, Trung tâm đào tạoquốc tế ITEC cấp học bổng bổ sung bằng mức học phí 4 năm học cho thủ khoa Nguyễn Trường Thịnh (tổng điểm thi 28,5) nếu duy trì kết quả học tập từ trung bình khá trở lên. Tuyển sinh chương trình tiên tiến Công nghệ thông tin, giảng dạy bằng tiếng Anh đối với thí sinh trúng tuyển ĐH khối A có tổng điểm >= 17,0.







_________________


Được sửa bởi Admin ngày 8/3/2011, 4:34 am; sửa lần 1.
8/2/2011, 12:35 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

3. ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch và ĐH Ngân hàng
ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch và ĐH Ngân hàng công bố điểm chuẩn dự kiến vào trường. Trong khi điểm của ĐH Y Phạm Ngọc Thạch tăng cao thì ngược lại điểm chuẩn của ĐH Ngân hàng lại giảm.

ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch, điểm chuẩn có hai mức: dành cho thí sinh diện ngân sách Nhà nước và thí sinh diện ngoài ngân sách. Cụ thể như sau: hệ ngoài ngân sách ngành Bác sĩ đa khoa là 22 điểm; hệ ngân sách là 23,5 điểm. Ngành Điều dưỡng:18,5 điểm.

Như vậy, điểm của ngành Bác sĩ đa khoa hệ ngoài ngân sách tăng 2,5 điểm, hệ ngân sách tăng 1,5 điểm. Còn ngành Điều dưỡng điểm chuẩn tăng đến 3,5 điểm so với năm ngoái.

ĐH Ngân hàng TPHCM có đến 4 ngành điểm chuẩn giảm so với năm 2010. Nếu điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng năm ngoái cao nhất thì năm nay giảm đi 1,5 điểm thành 18,5. Điểm cao nhất năm nay là 19 (ngành Ngôn ngữ Anh), còn bậc CĐ thì điểm chuẩn vẫn như năm ngoái.

Điểm chuẩn dự kiến cụ thể của từng ngành:

Ngành
Khối
Điểm chuẩn dự kiến
Bậc ĐH


- Tài chính ngân hàng
A
18,5
- Quản trị kinh doanh
A
17
- Kế toán
A
18
- Hệ thống thông tin kinh tế
A
17
- Ngôn ngữ Anh
D1
19
Bậc CĐ:


- Tài chính ngân hàng
A
13







_________________
8/2/2011, 12:40 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

4. ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TPHCM)
Hội đồng tuyển sinh ĐH Công nghệ thông tin (ĐH Quốc gia TPHCM) đã công bố điểm chuẩn vào trường năm 2011. Theo đó, điểm chuẩn các ngành năm nay đều giảm hơn năm 2010 và số lượng dự kiến trúng
tuyển NV1/chỉ tiêu chiếm tỉ lệ 60%.

So với năm 2010, điểm chuẩn các ngành đều giảm, mức giảm thấp nhất là 1 điểm và cao nhất là 1,5 điểm. Cụ thể, ngành Kỹ thuật phần mềm (143) có điểm chuẩn cao nhất năm 2010 thì năm nay lại giảm 1,5 điểm; ngành Mạng máy tính và truyền thông (145), Kỹ thuật máy tính (142) và Hệ thống thông tin (144) đều giảm 1 điểm. Ngành Khoa học máy tính (141) cũng giảm 1,5 điểm.

Mặc dù điểm chuẩn đã giảm nhưng trường vẫn lấy 92 chỉ tiêu NV1B và dự kiến xét tuyển 270 chỉ tiêu NV2.

Dưới đây là bảng điểm NV1 dự kiến và chỉ tiêu NV1B, NV2:

Ngành
Chỉ tiêu
Dự kiến
điểm chuẩn
2011
Dự kiến số
lượng trúng
tuyển NV1
Dự kiến
chỉ tiêu
NV1B
Dự kiến
chỉ tiêu
NV2
Kỹ thuật phần mềm
150
17
114


50
Mạng máy tính và truyền thông
150
16
98
12
50
Khoa học máy tính
120
15
52
31
60
Kỹ thuật máy tính
120
15
68
28
50
Hệ thống thông tin
120
15
60
21
60
Cộng:
660


392
92
270







_________________
8/2/2011, 12:47 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

5. ĐH Cảnh sát nhân dân
Trường ĐH Cảnh sát nhân dân đã công bố điểm thi. Theo đó, thủ khoa khối A vào trường là thí sinh Trần Thị Ngọc Mai, SBD 2253, đạt 26,75 điểm làm tròn thành 27.

Thủ khoa khối C đạt 25 điểm là thí sinh Lê Thị Bảo Trân, SBD 12672.

Thủ khoa khối D1 đạt 22 điểm là Trần Yến Nhi, SBD 14401, ở Buôn Ma Thuột, Đắc Lắc.

Theo thông tin từ phòng Đào tạo của trường cho biết, điểm thi năm nay thấp hơn năm trước một chút, các môn ở cả 3 khối đều không có điểm 10.

Thống kê ban đầu cho thấy, thí sinh có tổng điểm từ 15 trở lên ở các khối như sau: khối A có 658 thí sinh/4543 thí sinh dự thi; khối C có 535 thí sinh/8.764 thí sinh dự thi và khối D1 có 100 thí sinh/543 thí sinh.

Ở khối A có 2 thí sinh đạt 0 điểm 3 môn thi và khối C có 4 thí sinh đạt 0 điểm 3 môn thi.

Với chất lượng điểm thi như vậy, dự kiến điểm chuẩn của trường như sau: khối A: 21 điểm; khối C: 18,5 điểm; khối D1: 19 điểm.

6. ĐH Công nghiệp TPHCM (Phần 1)
ĐH Công nghiệp TPHCM vừa công bố điểm chuẩn dự kiến NV1 vào hệ ĐH và CĐ của trường năm nay. Đồng thời, trường cũng thông báo dành 1820 chỉ tiêu xét NV2, trong đó hệ ĐH đến 1.370 chỉ tiêu.

Theo đó, điểm chuẩn các ngành khối B năm nay tăng mạnh, nhất là các ngành về công nghệ tăng đến 4 -5 điểm. Như các ngành như Công nghệ Sinh học, điểm khối B tăng đến 5 điểm; các ngành Công nghệ Hóa, Công nghệ Phân tích (khối B) thì tăng 4,5 điểm. Còn các ngành như Công nghệ Hóa dầu, Công nghệ Môi trường, Quản lý Môi trường đều tăng 3,5 điểm…

Trong khi đó nhiều ngành Kỹ thuật khối A điểm chuẩn giảm hơn năm ngoái từ 0,3 - 1 điểm. Nên nhiều ngành điểm chuẩn bằng với điểm sàn năm 2010.

Mặc dù năm nay ĐH Công nghiệp TPHCM có lượng thí sinh thi đông gấp đôi năm ngoái thế nhưng trường vẫn dành nhiều chỉ tiêu xét NV2.

Dưới đây là điểm chuẩn NV1 dự kiến của hệ ĐH và CĐ:

Bảng điểm chuẩn NV 1 hệ ĐH - theo ngành:



STT
Ngành đào tạo


Ngành
Điểm chuẩn
SL Xét NV2
1
Công nghệ Kỹ thuật Điện
101
13,5
50
2
Công nghệ cơ khí
102


- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

14,0
50
- Máy và Thiết bị Cơ khí

13,0
0
3
Công nghệ Nhiệt lạnh
103
13,0
150
4
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử
104
13,0
70
5
Khoa học Máy tính
105
13,0
150
6
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô
106
13,0
50
7
Công nghệ May & TKTT
107
13,0
100
8
Công nghệ Cơ - Điện tử
108
13,0
50

(Xem tiếp phần 2 bên dưới)









_________________
8/2/2011, 12:58 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

6. ĐH Công nghiệp TPHCM (Phần 2)
9
Ngành Hóa học
201


- Công nghệ Hóa dầu

A: 16,5; B: 21,0
50
- Công nghệ Hóa

A: 15,0; B: 19,5
50
- Công nghệ Phân tích

A: 14,0; B: 18,5
50
10
Ngành Thực phẩm – Sinh học
202


- Công nghệ Thực phẩm

A: 15,0; B: 20,0
50
- Công nghệ Sinh học

A: 14,0; B: 19,0
50
11
Công nghệ Môi trường
301
A: 15,0; B: 18,5
50
- Quản lý Môi trường

A: 14,0; B: 17,5
0
- Quản lý Tài nguyên Đất - Nước

A: 13,0; B: 17,0
0
12
Ngành Quản trị Kinh doanh
401


- Quản trị Kinh doanh tổng hợp

A: 16,0; D1: 16,0
50
- Kinh doanh Quốc tế

A: 15,0; D1: 15,0
50
- Marketing

A: 14,5; D1: 14,5
50
- Kinh doanh Du lịch

A: 14,0; D1: 14,0
50
13
Kế toán - Kiểm toán
402
A: 15,5; D1: 16,5
100
14
Tài chính – Ngân hàng
403


- Tài chính – Ngân hàng

A: 16,5; D1: 18,0
100
- Tài chính Doanh nghiệp

A: 16,0; D1: 16,0
50
15
Anh văn (Môn Anh văn nhân HS2)
751
17,0
0


Điểm chuẩn NV1 hệ CĐ - theo ngành:



STT
Ngành đào tạo

ngành
Điểm chuẩn
NV1
Số lượng xét NV2
1
- Công nghệ Thông tin
C65
A: 10,0

2
- Công nghệ Điện tử
C66
A: 10,0
50
3
- Công nghệ Kỹ thuật Điện
C67
A: 10,0
50
4
- Công nghệ Nhiệt - Lạnh (Điện lạnh)
C68
A: 10,0

5
- Chế tạo máy
C69
A: 10,0

6
- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô)
C70
A: 10,0
50
7
- Công nghệ Hóa
C71
A: 10,0

B: 10,0

8
- Công nghệ Thực phẩm
C73
A: 10,0

B: 10,0

9
- Công nghệ Môi trường
C74
A: 10,0

B: 10,0
50
10
- Công nghệ Sinh học
C75
A: 10,5

B:10,5
0
11
- Kinh tế gồm các chuyên ngành



12
- Kế toán
C76
A: 10,0

D1:10,0
50
13
- Quản trị Kinh doanh
C77
A: 10,5

D1:10,5
50
14
- Tài chính Ngân hàng
C78
A: 10,0

D1:10,0
50
15
- Công nghệ May
C81
A: 10,0
50
16
- Ngoại ngữ (Anh văn)
C82
D1: 10,0
50







_________________
8/2/2011, 1:00 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

7. ĐH Sân khấu Điện ảnh
Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh vừa công bố điểm chuẩn khối S. Điểm chuẩn của khối A, trường sẽ công bố sau khi có điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Điểm trúng tuyển của trường ĐH Sân khấu Điện ảnh khối S như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
Thí sinh trúng tuyển/Chỉ tiêu

Chuyên môn
Tổng điểm

Nhiếp ảnh
10,5
16,5
24/25
Thiết kế mỹ thuật
10
13
24/30
Thiết kế trang phục nghệ thuật
12
15,5
9/10
Diễn viên kịch – điện ảnh – truyền hình
10,5
14,5
30/60
Đạo diễn điện ảnh
11
15
18/15
Quay phim điện ảnh
11,5
14
21/30
Biên kịch điện ảnh
13,5
19,5
21/15
Lý luận phê bình điện ảnh
12
14,5
7/10
Đạo diễn truyền hình
11,5
17,5
21/20
Quay phim truyền hình
12
15,5
30/30
Diễn viên cải lương
12
18,5
12/15
Diễn viên chèo
10
16
18/15
Diễn viên rối
14,5
18,5
12/30
Biên kịch kịch hát dân tộc
8
13
11/15
Nhạc công kịch hát dân tộc (Hệ cao đẳng)
14,5
17,5
8/16
Với ngành Kỹ thuật Điện tử và Ngành Điện ảnh Truyền hình (Khối A): Lấy 50 chỉ tiêu.

Ngành Công nghệ Điện ảnh Truyền hình (khối A - hệ Cao đẳng) lấy 30 chỉ tiêu.

Xét tuyển khối A, trường sẽ theo điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Nếu chưa đủ chỉ tiêu sẽ nhận hồ sơ đăng ký NV2.







_________________
8/2/2011, 1:01 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

8. ĐH Y Hà Nội và ĐH Công đoàn
Trường ĐH Y Hà Nội vừa công bố điểm thi vào trường năm 2011. Theo đó, trường có 4 thí sinh đạt 29,25, làm tròn thành 29,5 điểm.

Đó là các thí sinh Nguyễn Huy Thành, SBD 12139; Trần Đình Anh, SBD 16603; Đậu Thị Thu, SBD 18303 và Thái Quỳnh Trang, SBD 18473.

Bà Nguyễn Trần Giáng Hương, trưởng phòng đào tạo của trường cho biết: “Điểm thi của thí sinh năm nay cao hơn năm trước. Dự kiến điểm chuẩn sẽ tăng. Trường công bố điểm chuẩn sau khi có điểm sàn của Bộ GD-ĐT”.

Thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn vào trường năm 2010:

Năm tuyển sinh, ngành tuyển sinh
2010

Điểm chuẩn
- Bác sĩ đa khoa
24,0
- Bác sĩ Y học cổ truyền
19,5
- Bác sĩ Răng Hàm Mặt
22,0
- Bác sĩ Y học dự phòng
18,5
- Cử nhân Điều dưỡng
19,0
- Cử nhân Kĩ thuật Y học
19,0
- Cử nhân Y tế công cộng
18,5

Trường ĐH Công đoàn cũng đã công bố điểm thi. Theo đó, thủ khoa cao nhất vào trường khối C đạt 24,5 điểm là thí sinh Nguyễn Thị Thanh Huyền, SBD 10669. Thủ khoa khối D1 đạt 22,5 điểm là Bùi Thị Thanh Loan, SBD 15268 và thủ khoa khối A là Đặng Xuân Trung, SBD 8345.

Bà Nguyễn Thị Kim Thoa, trưởng phòng đào tạo của trường cho biết: “Điểm thi năm nay của thí sinh khối A,D thấp hơn năm trước, khối C tương đương. Do vậy, dự kiến điểm chuẩn khối A, D năm nay thấp hơn năm trước khoảng 0,5 điểm. Trường công bố điểm chuẩn sau khi có điểm sàn của Bộ”.

Thí sinh có thể tham khảo điểm sàn vào trường năm 2010:

STT
Khối
Điểm

xét tuyển
1
A
15,5
2
C
17,5
3
D1
17,0







_________________
8/2/2011, 2:05 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

9. ĐH Thương Mại
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1 18
2 413 Quản trị tổ chức dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng A,D1 14.5 Điểm chuẩn dự kiến 14.5 - 15
3 412 Quản trị thương hiệu A 16.5
4 410 Luật thương mại A,D1 16.5
10. Học viện Hành chính Quốc gia
Khu vực phía Nam
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1 15
2

C 17
3
Điểm chuẩn vào trường A 15

Khu vực phía Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1 16
2

C 19.5
3
Điểm chuẩn vào trường A 16
11. Đại học Sư phạm Hà Nội 2
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 605 Việt Nam Học C 15
2 606 Thư Viện - Thông Tin C 15
3 604 Lịch Sử C 16.5
4 302 Sinh Học B 14
5 106 Vật lý A 14
6 202 Hóa Học A 14
7 752 Tiếng Trung Quốc D,4 14
8 751 Tiếng Anh D1 15.5
9 105 Toán A 14
10 103 Tin Học A 14
11 603 Văn Học C 16
12 904 SP Giáo Dục Tiểu Học M 16.5
13 903 SP Giáo Dục Mầm Non M 16
14 303 SP Kỹ Thuật Nông Nghiệp ( Ghép Kỹ Thuật Cụng Nghiệp Và Kinh Tế Gia Đình) B 14
15 602 SP Giáo Dục Cụng Dõn C 17.5
16 607 SP Giáo Dục Cụng Dõn - Giáo Dục Quốc Phòng C 15.5
17 301 SP Sinh B 17
18 601 SP Ngữ Văn C 19.5
19 201 SP Hóa A 17
20 102 SP Lý A 17.5
21 104 SP Kỹ Thuật A 14
22 101 SP Toán A 17
12. Đại học Luật Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường; D1 18
2
Điểm chuẩn vào trường: C 20
3
Điểm chuẩn vào trường A 17.5

13.
Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường: D1 23
2
Điểm chuẩn vào trường A 26







_________________


Được sửa bởi Admin ngày 8/6/2011, 2:52 pm; sửa lần 1.
8/2/2011, 2:54 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

14. Đại Học Thể Dục Thể Thao Tp .HCM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 914 Quần vợt T 16
2 915 Múa(khiêu vũ) T 18
3 913 Bắn súng T 16
4 910 Cờ vua T 18
5 911 T 17
6 912 Vật-Judo T 17
7 909 Bóng ném T 18
8 908 Bóng chuyền T 17
9 905 Cầu lông T 17
10 906 Bóng rổ T 16
11 907 Bóng bàn T 16
12 904 Bóng đá T 17
13 903 Bơi lội T 16
14 902 Thể dục T 18
15 901 Điền kinh T 16
15. Đại học Sư Phạm Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1,2,3 15
2 614 Tâm lý học A 15
3

B 15
4

D1,2,3 16.5
5 611 Văn học C 16.5
6 609 Công tác xã hội C 15
7

D1 15
8 606 Việt Nam học C 16.5
9 302 Sinh học A 16.5
10

B 16
11 111 Toán học A 16
12 105 Công nghệ thông tin A 16
13

D1 15
14 907 SP Triết học C 15
15 906 Quản lý giáo dục A 15
16

C 15
17

D1 15
18 905 Giáo dục đặc biệt C 15
19 903 Giáo dục mầm non M 18
20 904 Giáo dục tiểu học D1,2,3 19
21 901 SP Thể dục thể thao T 21.5
22 801 SP Âm nhạc N 23
23 802 SP Mỹ thuật H 23.5
24 703 SP Tiếng Pháp D1 20
25

D3 20
26 701 SP Tiếng anh D1 21.5
27

D1,2,3 15
28 613 Giáo dục công dân C 19.5
29 605 Giáo dục chính trị C 16
30

D1,2,3 15
31 610 Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng C 15
32

D1,2,3 15
33 604 Tâm lý giáo dục A 16
34

B 15
35

C 21.5
36 602 SP Lịch Sử C 20.5
37 603 SP Địa lý C 21.5
38 601 SP Văn C 20
39

D1,2,3 19.5
40 201 SP hóa học A 21.5
41 301 SP Sinh B 16.5
42 102 SP tin học A 16
43 103 SP vật lý A 19
44 104 SP Kỹ Thuật công nghiệp A 15
45 101 SP toán học A 21

16.
Đại học Văn Hóa TP HCM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1 13.5
2 607 Văn hóa học C 14.5
3 605 Sáng tác, lí luận, phê bình văn học (Khoa Viết văn cũ) R3 25.5
4 612 Quản lí văn hoá (chuyên ngành Giáo dục Âm nhạc) N2 18.5
5 611 Quản lí văn hoá (chuyên ngành Mĩ thuật - Quảng cáo) N1 18.5
6 609 Quản lí văn hoá (chuyên ngành Nghệ thuật) R1 18
7

R2 19
8 610 Quản lí văn hoá (chuyên ngành Chính sách văn hoá) C 14.5
9

D1 14
10 608 Văn hóa dân tộc thiểu số C 14
11

D1 13.5
12 604 Văn hoá du lịch C 15
13

D1 13.5
14 603 Bảo tàng C 14.5
15 602 Thư viện - Thông tin C 14.5
16

D1 13.5
17 601 Phát hành sách (chuyên ngành kinh doanh xuất bản phẩm) C 14.5
17. Đại học Nông nghiệp Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 15
2
Điểm chuẩn vào trường B 15
18. Đại học Kinh Tế Quốc Dân
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Kiểm toán A 26
2
Kiểm toán: D1 25
19. Đại học Ngoại thương (KV phía Bắc)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 24
2
Điểm chuẩn vào trường: D 22
20. Học viện Tài Chính
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường: D 25 Môn ngoại ngữ tính hệ số 2
2
Điểm chuẩn vào trường A 20 ( điểm chuẩn dự kiến 20 -21)

21.
Học viện Ngân Hàng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường: D 20
2
Điểm chuẩn vào trường A 20.5
22. Đại học Xây Dựng Hà nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Ngành quy hoạch V 17
2
Ngành kiến trúc V 24.5 Đã nhân hệ số
3
Điểm vào trường A 18

23.
Đại học Bách Khoa Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Hệ đào tạo quốc tế A,D 15
2
Cử nhân ngôn ngữ Anh (nhóm 7) D 23 Tiếng anh nhân hệ số 2
3
Khối cử nhân kinh tế - quản lý( nhóm 6) A,D 19 tiếng anh không nhân hệ số







_________________


Được sửa bởi Admin ngày 8/4/2011, 12:29 pm; sửa lần 1.
8/2/2011, 3:10 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

24. Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm vào trường A,D 10 Chỉ tiêu 1000
25. Đại học Đà Nẵng - Đại Học Sư Phạm
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Tâm lý học B,C 13 Chỉ tiêu 50
26. Đại học Đà Nẵng - Đại Học Ngoại Ngữ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D4 15
2
CN tiếng trung D1 18.5 Chỉ tiêu 80
3
Cử nhân tiếng pháp du lịch D1 15 Chỉ tiêu 35
4

D3 17.5
5
Cử nhâ n tiếng pháp D1 15.5 Chỉ tiêu 35
6

D3 16.6
7

D1 16.5
8
Cử nhân tiếng nga C 14 Chỉ tiêu 35
9

D4 20.5
10

D3 17
11
Sư phạm tiếng trung D1 15 Chỉ tiêu 35
12
Sư phạm tiếng pháp D1 16.5 Chỉ tiêu 35
13
Sư phạm tiếng anh D1 21.5 Chỉ tiêu 70 ( điểm chuẩn dự kiến 21.5 - 22)
27. Đại học Đà Nẵng - Đại học Kinh tế
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1 16.5
2
Điểm vào trường A 17
28. Đại học Y Thái Bình
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Bác sĩ đa khoa B 24
29. Đại học Bách Khoa TP HCM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 117 Kiến trúc DD & CN V 21.5 Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên. Chỉ tiêu 40
2 136 Vật lý KT - Cơ KT A 15 Chỉ tiêu 150
3 131 Vật liệu và Cấu kiện XD A 15.5 Chỉ tiêu 80
4 130 Trắc địa A 15 Chỉ tiêu 90
5 129 Kỹ thuật Vật liệu A 15.5 Chỉ tiêu 200
6 127 KT Hệ thống Công nghiệp A 15.5 Chỉ tiêu 80
7 126 KT Giao thông A 16 Chỉ tiêu 180
8 125 KT & Quản lý Môi trường A 16 Chỉ tiêu 160
9 120 Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí A 18 Chỉ tiêu 150
10 123 Quản lý công nghiệp A 17 Chỉ tiêu 160
11 115 Xây dựng A 19 Chỉ tiêu 520
12 114 CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học A 18.5 Chỉ tiêu 430
13 112 Kỹ thuật Dệt may A 15 Chỉ tiêu 70
14 109 Cơ khí -Cơ Điện tử A 17 Chỉ tiêu 500
15 108 Điện - Điện tử A 18.5 Chỉ tiêu 660
16 106 Công nghệ Thông tin A 18.5 Chỉ tiêu 330







_________________
8/4/2011, 12:32 pm
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

30. Đại học Y dược TP. HCM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 312 Gây mờ hồi sức B 21.5 Hệ ngoài ngân sách 19.5
2 311 Hộ sinh B 20 Chỉ tuyển nữ ( Hệ ngoài ngân sách 18.5 )
3 310 Kỹ thuật phục hình răng B 23 Hệ ngoài ngân sách 21
4 309 Kỹ thuật hình ảnh B 21 Hệ ngoài ngân sách 20
5 308 Vật lý trị liệu B 20 Hệ ngoài ngân sỏch 19
6 307 Xét nghiệm B 21.5 Hệ ngoài ngân sỏch 20
7 306 Y tế công cộng B 17
8 305 Điều dưỡng B 19.5 Hệ ngoài ngân sách 18.5
9 315 Bác sĩ y học dự phòng B 20.5 Hệ ngoài ngân sách 19.5
10 304 Bác sĩ y học cổ truyền B 21.5 Hệ ngoài ngân sách 20
11 303 Dược sĩ đại học B 26 Hệ ngoài ngân sách 25
12 302 Bác sĩ răng hàm mặt B 25 Hệ ngoài ngân sách 23.5
13 301 Bác sĩ đa khoa B 26.5 Hệ ngoài ngân sách 24.5
14 312 Gây mờ hồi sức B 21.5 Hệ ngoài ngân sách 19.5
15 311 Hộ sinh B 20 Chỉ tuyển nữ ( Hệ ngoài ngân sách 18.5 )
16 310 Kỹ thuật phục hình răng B 23 Hệ ngoài ngân sách 21
17 309 Kỹ thuật hình ảnh B 21 Hệ ngoài ngân sách 20
18 308 Vật lý trị liệu B 20 Hệ ngoài ngân sách 19
19 307 Xét nghiệm B 21.5 Hệ ngoài ngân sách 20
20 306 Y tế công cộng B 17
21 305 Điều dưỡng B 19.5 Hệ ngoài ngân sách 18.5
22 315 Bác sĩ y học dự phòng B 20.5 Hệ ngoài ngân sách 19.5
23 304 Bác sĩ y học cổ truyền B 21.5 Hệ ngoài ngân sách 20
24 303 Dược sĩ đại học B 26 Hệ ngoài ngân sách 25
25 302 Bác sĩ răng hàm mặt B 25 Hệ ngoài ngân sách 23.5
26 301 Bác sĩ đa khoa B 26.5 Hệ ngoài ngân sách 24.5
31. Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1

D1 19.5
2 404 Tài chính ngân hàng A 18
3

D1 18.5
4 407 Quản trị kinh doanh A 16.5
5

D1 15 Điểm xét NV2 15.5
6

B 14 Điểm xét NV2 14.5
7 351 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 13.5 Điểm xét NV2 14
8

B,D1 15 Điểm xét NV2 15.5
9 312 Công nghệ sinh học A 14 Điểm xét NV2 14.5
10 127 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A,D1 15 Điểm xét NV2 15.5
11 115 Kỹ thuật xây dựng A 14 Điểm xét NV2 14.5
12 141 Khoa học máy tính A 14 Điểm xét NV2 14.5
13

B,D1 17 Điểm xét NV2 17.5
14 186 Công nghệ thực phẩm A 16 Điểm xét NV2 16.5
15 105 Điện tử viễn thông A 14 Điểm xét NV2 14.5
16 106 Công nghệ thông tin A 14 Điểm xét NV2 14.5
17 185 Kỹ thuật y sinh A,B 17 Điểm xét NV2 17.5
18

D1 19.5
19

D1 18.5
20 404 Tài chính ngân hàng A 18
21 407 Quản trị kinh doanh A 16.5
22

D1 15 Điểm xét NV2 15.5
23

B 14 Điểm xét NV2 14.5
24 351 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 13.5 Điểm xét NV2 14
25

B,D1 15 Điểm xét NV2 15.5
26 312 Công nghệ sinh học A 14 Điểm xét NV2 14.5
27 127 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A,D1 15 Điểm xét NV2 15.5
28 115 Kỹ thuật xây dựng A 14 Điểm xét NV2 14.5
29 141 Khoa học máy tính A 14 Điểm xét NV2 14.5
30

B,D1 17 Điểm xét NV2 17.5
31 186 Công nghệ thực phẩm A 16 Điểm xét NV2 16.5
32 105 Điện tử viễn thông A 14 Điểm xét NV2 14.5
33 106 Công nghệ thông tin A 14 Điểm xét NV2 14.5
34 185 Kỹ thuật y sinh A,B 17 Điểm xét NV2 17.5
Đang Cập Nhật Các Trường Khác...







_________________
8/12/2011, 4:13 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

32. Đại Học An Ninh Nhân Dân
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A,C,D1 17
33. Đại học Phòng cháy Chữa cháy
Cơ sở phía Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường: A 14.5
Cơ sở phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 16
34. Học viện Cảnh sát nhân dân
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Đào tạo ngôn ngữ Anh D1 22 Phía Nam
2
Đào tạo ngôn ngữ Anh: D1 25 Phía Bắc
3
Đào tạo nghiệp vụ Cảnh sát:: D1 20.5
4
Đào tạo nghiệp vụ Cảnh sát: C 21.5
5
Đào tạo nghiệp vụ Cảnh sát A 23
34. Học viện an ninh nhân dân
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Ngành Xây dựng Đảng và Xây dựng lực lượng CAND: D1 19
2
Ngành nghiệp vụ An ninh: C 18.5
3
Ngành nghiệp vụ An ninh:: D1 17.5
4
Ngành Công nghệ thông tin A 19
5
Ngành ngôn ngữ Anh D1 19.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2
6
Ngành Xây dựng Đảng và Xây dựng lực lượng CAND C 19.5
7
Ngành nghiệp vụ An ninh A 19.5
35. Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C80 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
2 C69 Công nghệ thông tin A,D 10
3 C78 Quản trị Marketing A,D 10
4 C68 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
5 C77 Quản lý đô thị A,D 10
6 C76 Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn A,D 10
7 C74 Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch A,D 10
8 C75 Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống A,D 10
9 C73 Quản trị khách sạn, resort, condominium A,D 10
10 C72 Tài chính ngân hàng A,D 10
11 C71 Luật kinh doanh A,D 10
12 C70 Ngoại thương A,D 10
13 C79 Truyền thông đa phương tiện: D 10
14 C66 Quản trị kinh doanh A,D 10
15 C67 Kế toán A,D 10
16 C79 Truyền thông đa phương tiện C 11
17 C65 Việt Nam học: D 10
18 C65 Việt Nam học C 11
19 907 Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT T 13
20 904 Quản lý Thể dục thể thao & Võ thuật T 13
21 907 Công nghệ Spa & Y sinh học TDTT: B 14
22 908 Thể hình T 13
23 906 Võ thuật cổ truyền Việt Nam T 13
24 905 Võ thuật Vovinam - Việt võ đạo T 13
25 410 Quản lý đô thị A,D 13
26 800 Thiết kế tạo dáng công nghiệp H,V 15
27 804 Thiết kế tạo dáng công nghiệp H,V 15
28 902 Bóng chuyền (trong nhà, bãi biển) T 13
29 903 Điền kinh T 13
30 901 Bóng đá (Sân cỏ, Futsal) T 13
31 706 Quan hệ quốc tế A,D 13
32 702 Ngôn ngữ Pháp D 13
33 701 Ngôn ngữ Anh D 13
34 606 Truyền thông đa phương tiện: D 13
35 606 Truyền thông đa phương tiện C 14
36 605 Việt Nam học: D 13
37 604 Hàn Quốc học: D 13
38 605 Việt Nam học C 14
39 604 Hàn Quốc học C 14
40 603 Nhật Bản học: D 13
41 602 Trung Quốc học: D 13
42 603 Nhật Bản học C 14
43 602 Trung Quốc học C 14
44 805 Kiến trúc V 15
45 601 Đông Nam Á học C 14
46 601 Đông Nam Á học: D 13
47 803 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H,V 15
48 806 Công nghệ điện ảnh - truyền hình H,V 15
49 408 Quản trị nhà hàng - dịch vụ ăn uống A,D 13
50 802 Thiết kế thời trang H,V 15
51 801 Thiết kế đồ họa H,V 15
52 409 Quản trị nhà bếp - kỹ thuật nấu ăn A,D 13
53 407 Quản trị lữ hành và hướng dẫn viên du lịch A,D 13
54 406 Quản trị khách sạn, resort, condominium A,D 13
55 405 Tài chính ngân hàng A,D 13
56 402 Quản trị Marketting A,D 13
57 403 Quản trị ngoại thương A,D 13
58 404 Luật kinh doanh A,D 13
59 401 Quản trị kinh doanh A,D 13
60 400 Kế toán A,D 13
61 300 Khoa học môi trường : B 14
62 301 Điều dưỡng B 14
63 302 Kỹ thuật y học B 14
64 103 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A 13
65 300 Khoa học môi trường A 13
66 105 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 13
67 101 Công nghệ thông tin A,D 13
68 102 Kỹ thuật điện, điện tử A 13
69 104 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
36. Cao đẳng Công thương TP.Hồ Chí Minh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 17 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 13
2 18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Lạnh) A 13
3 19 Tài chính - Ngân hàng A,D1 18
4 15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 13
5 10 Kế toán A,D1 18
6 11 Công nghệ thông tin A 13
7 14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 13
8 13 Công nghệ may - Thiết kế thời trang A 13
9 12 Quản trị kinh doanh A,D1 18
10 7 Công nghệ da giày A 10
11 8 Công nghệ giấy và bột giấy A 10
12 9 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 10
13 5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 13
14 1 Công nghệ dệt, sợi A 10
15 3 Công nghệ chế tạo máy A 13
16 4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13







_________________
8/12/2011, 4:14 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

37. Đại học Dân Lập Văn Lang (TP HCM)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Thiết kế thời trang H 22
2
Thiết kế thời trang: V 20
3
Thiết kế công nghiệp H 21
4
Thiết kế công nghiệp: V 20
5
Thiết kế nội thất: V 21
6
Thiết kế nội thất H 23
7
Thiết kế đồ họa H 22
8
Thiết kế đồ họa: V 21
9
Quan hệ công chúng A,D1 13
10
Quan hệ công chúng: C 14
11
Ngôn ngữ Anh D1 17
12
Quản trị khách sạn A,D1,3 13
13
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A,D1,3 13
14
Kiến trúc V 21
15
Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13
16
Công nghệ kỹ thuật môi trường: B 14
17
Công nghê sinh học A 13
18
Công nghê sinh học: B 14
19
Tài chính - Ngân hàng A,D1 14
20
Kế toán A,D1 14
21
Quản trị kinh doanh A,D1 13.5
22
Kinh doanh thương mại A,D1 13
23
Kỹ thuật phần mềm A,D1 13
24
Kỹ thuật nhiệt A 13
25
Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
38. ĐH QG HN - ĐH Công Nghệ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 117 Công nghệ Cơ điện tử A 16 Chỉ tiêu 80
2 116 Cơ học Kỹ thuật A 16 Chỉ tiêu 55
3 109 Công nghệ Điện tử - Viễn thông A 18.5 Chỉ tiêu 60
4 115 Vật lý Kỹ thuật A 16 Chỉ tiêu 55
5 105 Công nghệ thông tin A 18.5 Chỉ tiêu 200
6 114 Hệ thống thông tin A 18.5 Chỉ tiêu 50
7

D1,3 18.5
8 104 Khoa học máy tính A 18.5 Chỉ tiêu 60
ĐH QG HN - Khoa Luật
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 506 Luật kinh doanh A 19
2 505 Luật học A 17
3
Luật học: C 22.5
4
Luật học:: D1,3 18.5
Khoa Quốc Tế - Đại Học QG Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Kinh tế - Quản lý: B 20
2
Kinh tế - Quản lý:: D 17
3
Nha khoa A,B,D 21
4
Kinh tế - Quản lý A 16
5
Kinh doanh quốc tế A 16
6
Kinh doanh quốc tế: D 17
7
Kế toán A,D 13
8
Kế toán: B 14
9
Khoa học Quản lý A 13
10
Khoa học Quản lý: B,D 14
11
Kế toán, phân tích và kiểm toán A,D 13
39. Học viện chính sách và phát triển
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 511 Quản lý nhà nước A 15
2 421 Tài chính – Ngân hàng A 16
3 411 Kinh tế A 15

40.
Đại học Công Nghiệp Việt - Hung
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C82 Kinh Tế ( Chuyên Ngành kinh tế đầu tư ) A,D1 10
2 C81 Công nghệ hàn A 10
3 C80 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 10
4 C79 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (gồm các chuyên ngành SPKT cơ khí,SPKT điện,điện tử,SPKT công nghệ thông tin) A 10
5 C78 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A 10
6 C68 Tin học ứng dụng A,D1,2,3,4,5,6 10
7 C77 Công nghệ kỹ thật xây dựng (chuyên ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng) A 10
8 C76 Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử truyền thông A 10
9 C75 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 10
10 C74 Công nghệ cơ điện tử A 10
11 C73 Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử A 10
12 C72 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
13 C71 Quản lý xây dựng (chuyên ngành kinh tế xây dựng) A 10
14 C70 Việt Nam học (chuyên ngành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch): D1,2,3,4,5,6 10
15 C70 Việt Nam học (chuyên ngành nghiệp vụ hướng dẫn du lịch) C 11
16 C69 Hệ thống thông tin quản lý ( chuyên ngành Tin học - kế toán ) A,D1,2,3,4,5,6 10
17 104 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 13
18 105 Công nghệ thông tin A 13
19 106 Công nghệ kỹ thuật điện,điện tử ( chuyên ngành cung cấp điện ) A 13
20 107 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13
21 108 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 13
22 C65 Tài chính ngân
hàng ( bao gồm các chuyên ngành: Tài chính - ngân hàng,tài chính kế
toán,tài chính doanh nghiệp,quản lý chính công
A,D1,2,3,4,5,6 10
23 C66 Kế toán ( gồm các chuyên ngành kế toán doanh nghiệp, kế toán thương mại dịch vụ) A,D1,2,3,4,5,6 10
24 C67 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành QTKD thương mại,quản trị marketing,QTKD du lịch và khách sạn,QTKD bất động sản) A,D1,2,3,4,5,6 10
25 103 Quản trị kinh doanh A,D1 13
26 101 Tài Chính Ngân Hàng A,D1 13
27 102 Kinh Tế ( Chuyên Ngành kinh tế đầu tư ) A,D1 13







_________________
8/12/2011, 4:22 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

41. Cao đẳng Xây dựng công trình đô thị
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7 Quản lý xây dựng A 16
2 1 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 14
3 5 Tin học ứng dụng A 10
4 6 Kỹ thuật Trắc địa A 10
5 7 Quản lý xây dựng A 17
6 3 Công nghệ kỹ thuật điện A 14.5
7 101 Cấp thoát nước A 10
8 102 Sư phạm kỹ thuật xây dựng A 10
9 1 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 15.5
42. Đại học Sư phạm Hà Nội 2
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 752 Ngôn ngữ Trung Quốc D,4 13
2 751 Ngôn ngữ Anh D1 16
3 606 Khoa học Thư viện C 14
4 605 Việt Nam học C 14
5 604 Lịch sử C 14
6 603 Văn học C 14
7 302 Sinh học B 14
8 103 Công nghệ Thông tin A 13
9 202 Hoá học A 13
10 106 Vật lý học A 13
11 105 Toán học A 13
12 303 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp B 14
13 104 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp A 13
14 607 Giáo dục Thể chất C 16
15 903 Giáo dục Mầm non M 17
16 904 Giáo dục Tiểu học M 18
17 602 Giáo dục Công dân C 14
18 601 Sư phạm Ngữ văn C 17
19 301 Sư phạm Sinh học B 14
20 201 Sư phạm Hoá học A 14
21 102 Sư phạm Vật lý A 13
22 101 Sư phạm Toán học A 15
43. Cao Đẳng Đông Á
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường B,C 14
2
Điểm chuẩn vào trường V 14 Hệ cao đẳng (Không nhân hệ số)
3
Điểm chuẩn vào trường: D 10 Hệ cao đẳng (Không nhân hệ số)
4
Điểm chuẩn vào trường D 13 Không nhân hệ số
5
Điểm chuẩn vào trường: B,C 11 Hệ cao đẳng
6
Điểm chuẩn vào trường A 13
7
Điểm chuẩn vào trường: A 10 Hệ cao đẳng
44. Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7 Công nghệ kỹ thuật điện A 10
2 8 Tài chính ngân hàng A, D1 10
3 6 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) C 10
4 5 Công nghệ thông tin A 10
5 4 Kế tóan A, D1 10
6 3 Quản trị kinh doanh A, D1 10
7 2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 10
8 1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
45. Cao Đẳng Xây Dựng Nam Định
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 2 Quản lý Xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế Xây dựng) A,D1 10
2 3 Kế toán A,D1 10
3 1 Công nghệ kỹ thuật công trình Xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A,V 10
46. Cao Đẳng Kỹ Thuật Khách Sạn và Du Lịch
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường:: C 11
2
Điểm chuẩn vào trường A 10
3
Điểm chuẩn vào trường: D1 10
47. Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 14 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng A 10
2 11 Công nghệ kỹ thuật Địa chất A 10
3 12 Công nghệ Kỹ thuật điều khiển vàTự động A 10
4 13 Tài chính Ngân hàng A 11.5
5 8 Kế toán A 11.5
6 9 Truyền thông và Mạng máy tính A 10
7 10 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, Viễn thông A 10
8 7 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí A 10
9 6 Công nghệ kỹ thuật Mỏ A 10
10 5 Công nghệ Kỹ thuật Trắc địa A 10
11 4 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A 10
12 3 Công nghệ kỹ thuật Điện tử A 10
13 2 Công nghệ kỹ thuật Điện A 10
14 1 Tin học ứng dụng A 10
48. Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A,D 10
49. Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Tây
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A, D1 10
2
Điểm chuẩn vào trường: B 11

50.
Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường : D1 10
2
Điểm chuẩn vào trường A 10







_________________
8/12/2011, 4:31 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

51. Cao Đẳng Thương Mại
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 4.2 Ngân hàng A 17.5
2 4.1 Tài chính doanh nghiệp A 17.5
3 3.1 Marketing thương mại A 16.5
4 2.3 Kế toán doanh nghiệp A 15.5
5 2.2 Kế toán khách sạn, nhà hàng A 15.5 Thí sinh không
trúng tuyển vào ngành nhưng đạt điểm chuẩn vào trường (15,5), được đăng
ký học một trong 3 ngành học: Thương mại Quốc tế (mã ngành: 01.2), Quản
trị kinh doanh xăng dầu (01.4), Kế toán khách sạn, nhà hàng (02.2)
6 2.1 Kế toán thương mại dịch vụ A 17
7 1.4 Quản trị kinh doanh xăng dầu A 15.5 Thí sinh không
trúng tuyển vào ngành nhưng đạt điểm chuẩn vào trường (15,5), được đăng
ký học một trong 3 ngành học: Thương mại Quốc tế (mã ngành: 01.2), Quản
trị kinh doanh xăng dầu (01.4), Kế toán khách sạn, nhà hàng (02.2)
8 1.3 Quản trị kinh doanh du lịch, khách sạn A 16.5
9 1.2 Thương mại Quốc tế A 15.5 Thí sinh không
trúng tuyển vào ngành nhưng đạt điểm chuẩn vào trường (15,5), được đăng
ký học một trong 3 ngành học: Thương mại Quốc tế (mã ngành: 01.2), Quản
trị kinh doanh xăng dầu (01.4), Kế toán khách sạn, nhà hàng (02.2)
10 1.1 Quản trị doanh nghiệp thương mại A 17.5
52. Đại học Y tế Công Cộng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường B 18
53. Cao Đẳng Dân Lập Kinh Tế Kỹ Thuật Đông Du Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A
Bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT
54. Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A
Bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT
55. CĐ Kỹ thuật Y Tế II
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điều dưỡng GMHS B 17
2
Điều dưỡng nha B 16.5
3
Kỹ thuật xét nghiệm B 18
4
KT hình ảnh y học B 16
5
Phục hồi chức năng B 15.5
6
Hộ sinh B 15.5
7
Dược B 20
8
Điều dưỡng đa khoa B 15
56. Đại học Công Đoàn
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 506 Luật D1 16.5
2 504 Công tác xã hội D1 16.5
3 505 Luật C 18.5
4 502 Công tác xã hội C 17
5 503 Xã hội học D1 16.5
6 409 Tài chính Ngân hàng D1 17.5
7 501 Xã hội học C 17
8 408 Tài chính Ngân hàng A 17
9 407 Kế toán D1 17
10 405 Quản trị nhân lực D1 16.5
11 406 Kế toán A 16.5
12
Điểm trúng tuyển theo khối A 15 Những sinh viên đỗ vào trường theo khối nhưng chưa đủ điểm vào ngành đăng ký sẽ được chuyển vào ngành khác còn chỉ tiêu
13 404 Quản trị nhân lực A 15
14 403 Quản trị Kinh doanh D1 16.5
15 402 Quản trị Kinh doanh A 15
16 101 Bảo hộ Lao động A 15
17
Điểm trúng tuyển theo khối :: C 17
18
Điểm trúng tuyển theo khối : D1 16.5
57. Đại học Đà Lạt
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 701 Ngôn ngữ Anh D1 13
2 751 Sư phạm tiếng Anh D1 16
3 609 Quốc tế học: D1 13
4 609 Quốc tế học C 14
5 608 Đông phương học: D1 13
6 608 Đông phương học C 14
7 607 Công tác xã hội C 14
8 607 Công tác xã hội: D1 13
9 605 Việt Nam học: D1 13
10 606 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C 14
11 606 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành: D1 13
12 605 Việt Nam học C 14
13 604 Sư phạm lịch sử C 16
14 601 Văn học C 14
15 602 Sư phạm ngữ văn C 16
16 603 Lịch sử C 14
17 304 Nông học B 14
18 305 Công nghệ sinh học A 13
19 305 Công nghệ sinh học: B 14
20 306 Công nghệ sau thu hoạch A 13
21 306 Công nghệ sau thu hoạch: B 14
22 401 Quản trị kinh doanh A 13
23 403 Kế toán A 13
24 501 Luật học C 14
25 502 Xã hội học C 14
26 502 Xã hội học: D1 13
27 503 Văn hóa học C 14
28 503 Văn hóa học: D1 13
29 101 Toán học A 13
30 102 Sư phạm Toán học A 15
31 103 Công nghệ thông tin A 13
32 104 Sư phạm Tin học A 15
33 105 Vật lý A 13
34 106 Sư phạm Vật lý A 14
35 108 Công nghệ KT Điện tử , truyền thông A 13
36 201 Hóa học A 13
37 202 Sư phạm hóa học A 14
38 301 Sinh học B 14
39 302 Sư phạm sinh học B 15
40 303 Môi trường A 13
41 303 Môi trường: B 14
58. Đại học Y Hải Phòng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 305 Điều dưỡng (học 4 năm) B 18.5
2 306 Kĩ thuật Y học (4 năm) chuyên ngành xét nghiệm B 19
3 304 Y học dự phòng (học 6 năm) B 18
4 303 Răng Hàm Mặt (học 6 năm) B 21
5 301 Y đa khoa (học 6 năm) B 22.5
59. Đại Học QG Hà Nội - Đại học Giáo dục
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 111 Sư phạm Toán học A 18
2 113 Sư phạm Vật lý A 17
3 207 Sư phạm Hoá học A 18
4 304 Sư phạm Sinh học A 17
5 304 Sư phạm Sinh học: B 20
6 611 Sư phạm Ngữ văn C,D 17
7 613 Sư phạm Lịch Sử C,D 17







_________________
8/12/2011, 4:38 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

60. Đại học Hải Phòng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 651 Cử nhân Văn học C 14
2 652 Cử nhân Lịch sử C 14
3 653 Cử nhân Việt Nam học C 14
4 653 Cử nhân Việt Nam học: D1 13
5 654 Cử nhân Công tác xã hội C 14
6 654 Cử nhân Công tác xã hội: D1 13
7 751 Cử nhân Tiếng Anh (*) D1 16.5
8 754 Cử nhân Tiếng Trung (*) D1,D4 16.5
9 C65 CĐSP Vật lí A 10
10 C66 CĐSP Hóa học A 10
11 C66 CĐSP Hóa học: B 11
12 C67 CĐSP Ngữ văn C 11
13 C71 CĐ Giáo dục mầm non M 10
14 C72 CĐ Kế toán A,D1 10
15 C73 CĐ Quản trị Kinh doanh A,D1 10
16 C74 CĐ Quản trị Văn phòng C 11
17 C74 CĐ Quản trị Văn phòng: D1 10
18 C75 CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng A 10
19 454 Cử nhân Tài chính - Ngân hàng A,D1 13.5
20 353 Chăn nuôi: B 14
21 451 Cử nhân Quản trị Kinh doanh A,D1 13
22 452 Cử nhân Kế toán A,D1 14.5
23 453 Cử nhân Kinh tế A,D1 13
24 353 Nuôi trồng thuỷ sản A 13
25 352 Nuôi trồng thuỷ sản: B 14
26 353 Chăn nuôi A 13
27 352 Khoa học cây trồng: B 14
28 154 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A 13
29 156 Công nghệ kĩ thuật xây dựng A 13
30 158 Công nghệ chế tạo máy cơ khí A 13
31 351 Khoa học cây trồng A 13
32 152 Công nghệ thông tin A 13
33 151 Cử nhân Toán học A 13
34 906 Sư phạm Âm nhạc (*) N 14
35 902 Giáo dục Thể chất (*) T 20
36 904 Giáo dục Mầm non M 15.5
37 905 Giáo dục Chính trị A,D1 13
38 905 Giáo dục Chính trị: C 14
39 901 Giáo dục Tiểu học: C 14
40 901 Giáo dục Tiểu học A,D1 13
41 601 ĐHSP Ngữ văn C 14
42 602 ĐHSP Địa lí C 14
43 701 ĐHSP Tiếng Anh (*) D1 18
44 103 ĐHSP Vật lý (THPT) A 13
45 104 ĐHSP Hoá học (THPT) A 13
46 105 ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp A 13
47 101 ĐHSP Toán (THPT) A 13 Các ngành có dấu
(*) là điểm được nhân hệ số sau khi đã đạt điểm sàn theo quy định. Các
ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng
61. ĐH QG HN - ĐH Khoa Học Tự Nhiên
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 302 Công nghệ sinh học: B 22.5
2 303 Khoa học môi trường A 18
3 303 Khoa học môi trường: B 20.5
4 305 Công nghệ môi trường A 18
5 301 Sinh học A 17
6 301 Sinh học: B 21
7 302 Công nghệ sinh học A 18
8 103 Toán-Tin ứng dụng A 17.5
9 106 Vật lý A 17
10 107 Khoa học vật liệu A 17
11 108 Công nghệ hạt nhân A 17
12 209 Quản lý tài nguyên thiên nhiên A 16
13 205 Địa chính A 16
14 206 Địa chất A 16
15 208 Địa kỹ thuật-địa môi trường A 16
16 204 Địa lý A 16
17 110 Khí tượng-Thủy văn-Hải dương A 16
18 201 Hoá học A 18
19 202 Công nghệ hoá học A 18
20 210 Hóa dược A 19
21 101 Toán học A 17 Những thí sinh dự
thi khối A đủ điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm vào học
ngành đã đăng ký dự thi, Trường xử lý theo nguyên tắc: Thí sinh đăng ký
nguyện vọng (theo mẫu) vào học những ngành còn chỉ tiêu xét tuyển; Căn
cứ nguyện vọng của thí sinh và chỉ tiêu của ngành, Nhà trường xét theo
kết quả tuyển sinh từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu
62. Cao đẳng Hàng Hải
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 7 Kế toán doanh nghiệp A 17.5
2 6 Công nghệ kỹ thuật điện : Điện tàu thủy A 15
3 5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí : Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy ( Sửa chữa máy ) A 15
4 4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí : Đóng mới và sửa chữa thân tàu thủy ( Vỏ tàu thủy ) A 11
5 3 Khai thác vận tải : Khai thác máy tàu biển A 15
6 2 Tin học ứng dụng A 15
7 1 Điều khiển tàu biển A 15
63. Cao đẳng Nội vụ Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 12 Dịch vụ pháp lí: D1 10
2 11 Quản trị nhân lực C 11
3 11 Quản trị nhân lực: D1 10
4 12 Dịch vụ pháp lí C 11
5 10 Khoa học thư viện C 11
6 10 Khoa học thư viện: D1 10
7 8 Dịch vụ pháp lí: D1 13.5
8 9 Quản trị văn phòng C 11 Cơ sở tại Đà Nẵng
9 9 Quản trị văn phòng: D1 10 Hai ngành 10,12 gộp vào ngành 09
10 6 Quản lí văn hoá: D1 13
11 7 Tin học ứng dụng A,D1 1
12 8 Dịch vụ pháp lí C 14.5
13 5 Quản trị nhân lực C 15.5
14 5 Quản trị nhân lực: D1 14.5
15 6 Quản lí văn hoá C 14
16 3 Khoa học thư viện C 11
17 3 Khoa học thư viện: D1 10
18 4 Thư kí văn phòng C 15
19 4 Thư kí văn phòng: D1 14
20 1 Lưu trữ học C 11
21 1 Lưu trữ học: D1 10
22 2 Quản trị văn phòng C 13
23 2 Quản trị văn phòng: D1 12







_________________
8/12/2011, 4:39 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

64. Đại học Quảng Bình
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C81 Lâm nghiệp B 11
2 C71 Tiếng Anh D1 10
3 C72 Kế toán A,D1 10
4 C73 Quản trị kinh doanh A,D1 10
5 C74 Công tác xã hội C 11
6 C76 Khoa học thư viện C 11
7 C67 Sư phạm Hóa học (Hóa - Kỹ thuật nông nghiệp): B 11
8 C91 Công nghệ thông tin A 10
9 C67 Sư phạm Hóa học (Hóa - Kỹ thuật nông nghiệp) A 10
10 202 Kế toán A,D1 13
11 203 Quản trị kinh doanh A,D1 13
12 C66 Sư phạm Vật lí A 10
13 C77 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A 10
14 C78 Công nghệ kĩ thuật giao thông A 10
15 105 Sư phạm Lịch sử C 14
16 107 Giáo dục Tiểu học C 15
17 107 Giáo dục Tiểu học: D1 14
18 108 Giáo dục Mầm non M 14
19 201 Ngôn ngữ Anh D1 13
20 104 Sư phạm Ngữ văn C 14
21 103 Sư phạm Hoá học: B 14
22 102 Sư phạm Vật lý A 13
23 401 Công nghệ thông tin A 13
24 106 Sư phạm Sinh học B 14
25 301 Nuôi trồng thủy sản B 13
26 103 Sư phạm Hoá học A 13
27 101 Sư phạm Toán học A 13
65. ĐH Văn hóa - Nghệ thuật quân đội
- Hệ dân sự phía Nam


STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Biên đạo múa C 21 chuyên môn (tổng 2 môn) 18,25
2
Cao đẳng thư viện - Hệ quân sự C 12.5
3
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Thanh nhạc C 28 chuyên môn (hệ số 2) 18,0
4
ĐH Sư phạm âm nhạc C 28 chuyên môn (hệ số 2) 16,0
5
ĐH Sư phạm mỹ thuật C 20.5 chuyên môn (tổng 2 môn) 14,0
6
ĐH Quản lý văn hóa C 20.5 chuyên môn (hệ số 2) 11,5

- Hệ dân sự phía Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Cao đẳng diễn viên múa C 16 chuyên môn (tổng 2 môn) 14,0
2
Cao đẳng thư viện - Hệ quân sự C 13
3
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Biểu diễn nhạc cụ truyền thống C 29.5 chuyên môn (hệ số 2) 18,5
4
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Sáng tác âm nhạc C 27.5 chuyên môn (hệ số 2) 17,0
5
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Chỉ huy dàn nhạc C 27.5 chuyên môn (hệ số 2) 17,0
6
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Biểu diễn nhạc cụ phương tây C 28 chuyên môn (hệ số 2) 16,0
7
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Thanh nhạc C 28.5 huyên môn (hệ số 2) 17,0
8
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Biên đạo múa C 21 chuyên môn (tổng 2 môn) 18,25
9
ĐH Nghệ thuật chuyên nghiệp-Huấn luyện múa C 20.5 chuyên môn (tổng 2 môn) 16,75
10
ĐH Sư phạm âm nhạc C 25 chuyên môn (hệ số 2) 14,5
11
ĐH Sư phạm mỹ thuật C 20 chuyên môn (tổng 2 môn) 14,0
12
ĐH Quản lý văn hóa C 21 chuyên môn (hệ số 2) 12,0







_________________
8/12/2011, 8:06 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

66. Cao đẳng Y tế Thái Bình
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường B 16
67. Cao đẳng công nghệ Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 10
2 2 Công nghệ kỹ thuật điện A 10
3 3 Công nghệ thông tin A 10
4 4 Kế toán A,D1 10
5 5 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A 10
6 6 Quản trị kinh doanh A,D1 10
7 7 Tài chính – Ngân hàng A,D1 10
8 8 Quản trị kinh doanh khách sạn A,D1 10

68.
Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A,D 10
2
Điểm chuẩn vào trường: C 11
69. Cao đẳng Y tế Phú Thọ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Công nghệ Dược A 10
2
Dược A 10
3
Điều dưỡng B 11
4
Kỹ thuật y học B 11
5
Xét nghiệm y học B 11
6
Vật lý trị liệu - PHCN B 11
70. Cao đẳng Đại Việt
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A,D 10

71.
Cao Đẳng Ngoại Ngữ Công Nghệ Việt Nhật
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A,D 10
2
Điểm chuẩn vào trường: C 11

72.
Đại học Chu Văn An
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 106 Kỹ thuật điện, điện tử A 13
2 401 Tài chính – Ngân hàng A, D 13
3 105 Công nghệ thông tin A, D 13
4 102 Kỹ thuật công trình xây dựng A 13
5 101 Kiến trúc công trình V 10 (Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 10)
6 402 Quản trị kinh doanh A, D 13
7 404 Kế toán A, D 13
8 701 Ngôn ngữ Anh D 13
9 704 Ngôn ngữ Trung Quốc D 13
10 705 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C 14
11 705 Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch): D 13
12 C64 Tài chính – Ngân hàng A, D 10
13 C65 Công nghệ thông tin A, D 10
14 C66 Kế toán A, D 10
73. Đại học dân lập Văn Lang (HN)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 403 Kế toán A,D1 13
2 701 Tiếng Anh D1 13
3 101 Công nghệ Sinh học B 14
4 C65 Kế toán A,D1 10
5 401 Quản trị kinh doanh A,D1 13
6 402 Tài chính ngân hàng A,D1 13
74. Đại Học Dân Lập Luơng Thế Vinh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A
Điểm chuẩn vào trường bằng điểm sàn của bộ GD - ĐT
75. Đại Học Dân Lập Hùng Vương
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C70 Công nghệ sau thu hoạch: B 11 Đề chung Đại học - Cao đẳng
2 C69 Quản trị kinh doanh A,D 10 Thi theo đề chung Đại học
3 501 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: C 14
4 701 Ngôn ngữ Anh D1 13
5 705 Ngôn ngữ Nhật D 13
6 C65 Công nghệ thông tin A,D 10 Thi theo đề chung Đại học
7 C65 Công nghệ thông tin: A,D 13 Thi theo đề chung Cao đẳng
8 C70 Công nghệ sau thu hoạch A,D 10 Đề chung Đại học - Cao đẳng
9 C72 Tiếng Nhật D 10 Đề chung Đại học - Cao đẳng
10 C71 Tiếng Anh D1 10 Đề chung Đại học - Cao đẳng
11 C74 Kế toán - kiểm toán: A,D 13 Thi theo đề chung Cao đẳng
12 C74 Kế toán - kiểm toán A,D 10 Thi theo đề chung Đại học
13 C69 Quản trị kinh doanh: A,D 13 Thi theo đề chung Cao đẳng
14 401 Quản trị kinh doanh A,D 13
15 402 Quản trị bệnh viện A,D 13
16 402 Quản trị bệnh viện: B 14
17 403 Tài chính - ngân hàng A,D 13
18 404 Kế toán - kiểm toán A,D 13
19 501 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A,D 13
20 102 Công nghệ thông tin A,D 13
21 103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 13
22 300 Công nghệ sau thu hoạch A,D 13
23 300 Công nghệ sau thu hoạch: B 14







_________________
8/12/2011, 8:26 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

76. Học viện Bưu chính Viễn thông
- Cơ sở phía Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 402 Kế toán A,D1 21
2 402 Kế toán A,D1 14 Hệ ngoài ngân sách
3 C65 Điện tử, truyền thông A 10
4 C66 Công nghệ thông tin A 10
5 C67 Quản trị kinh doanh A,D1 10
6 102 Điện, Điện tử A 20.5
7 102 Điện, Điện tử: A 14 Hệ ngoài ngân sách
8 104 Công nghệ thông tin A 21
9 104 Công nghệ thông tin: A 15 Hệ ngoài ngân sách
10 401 Quản trị kinh doanh A,D1 14 Hệ ngoài ngân sách
11 401 Quản trị kinh doanh A,D1 20.5
12 101 Điện tử, truyền thông A 21
13 101 Điện tử, truyền thông: A 15 Hệ ngoài ngân sách

- KV phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C66 Công nghệ thông tin A 11
2 C67 Quản trị kinh doanh A,D1 11
3 402 Kế toán A 21
4 402 Kế toán: A 17 Hệ ngoài ngân sách
5 402 Kế toán D1 21
6 402 Kế toán: D1 18 Hệ ngoài ngân sách
7 C65 Điện tử, truyền thông A 11
8 401 Quản trị kinh doanh: D1 17 Hệ ngoài ngân sách
9 401 Quản trị kinh doanh D1 20.5
10 401 Quản trị kinh doanh: A 16 Hệ ngoài ngân sách
11 104 Công nghệ thông tin: A 17 Hệ ngoài ngân sách
12 401 Quản trị kinh doanh A 20.5
13 104 Công nghệ thông tin A 21
14 102 Điện, Điện tử : A 16 Hệ ngoài ngân sách
15 101 Điện tử, truyền thông: A 17 Hệ ngoài ngân sách
16 101 Điện tử, truyền thông A 21
17 102 Điện, Điện tử A 20.5
77. Đại học cảnh sát nhân dân
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 21
2
Điểm chuẩn vào trường: C 18.5
3
Điểm chuẩn vào trường:: D 19
78. Sỹ Quan Không Quân
- Hệ ĐH, thi ở phía Nam
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 13.5

- Hệ ĐH, thi ở phía Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 14.5
79. Sỹ Quan Lục Quân 2 (Thi ở phía Nam)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 15.5 Quân khu 5
2
Điểm chuẩn vào trường: A 15 Quân khu 7
3
Điểm chuẩn vào trường. A 14 Quân khu 9
4
Điểm chuẩn vào trường:. A 14.5 Đơn vị khác
80. Sỹ Quan Thông Tin (Quân sự, Thi ở phía Nam)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 14
81. Sỹ quan thông tin
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 16
82. Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, Thi ở phía Nam)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 14
83. Sỹ quan công binh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 19

84.
Học viện khoa học quân sự - Hệ Dân Sự
- KV Phía Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường D1 21
- KV Phía Nam
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Đào tạo tiếng anh (đối với nữ) D1 30
2
Đào tạo tiếng nga (đối với nam) D1 23
3
Đào tạo quan hệ quốc tế QP ( đối với nữ) D1 30
4
Đào tạo tiếng anh (đối với nam) D1 25
5
Đào tạo tiếng trung ( đối với nam) D1 24
6
Đào tạo trinh sát kỹ thuật A 19.5
7
Đào tạo tiếng trung ( đối với nữ) D1 27
8
Đào tạo quan hệ quốc tế QP ( đối với nam) D1 27
9
Đào tạo tiếng nga (đối với nữ ) D1 25.5
84. Học viện khoa học quân sự - Hệ quân đội
- KV Phía Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Đào tạo tiếng trung ( đối với nam) D1,D2,D4 26
2
Đào tạo tiếng trung ( đối với nam) D3 29
3
Đào tạo tiếng trung ( đối với nữ) D2,D3,D4 24
4
Đào tạo tiếng trung ( đối với nữ) D1 29
5
Đào tạo tiếng nga (đối với nữ ) D2 25.5
6
Đào tạo tiếng nga (đối với nữ ) D1 27.5
7
Đào tạo quan hệ quốc tế QP ( đối với nữ) D1 33
8
Đào tạo tiếng nga (đối với nam) D2 25.5
9
Đào tạo tiếng nga (đối với nam) D1 25
10
Đào tạo quan hệ quốc tế QP ( đối với nam) D1 29
11
Đào tạo tiếng anh (đối với nam) D1 27
12
Đào tạo trinh sát kỹ thuật A 21.5
13
Đào tạo tiếng anh (đối với nữ) D1 32
85. Học Viện Biên Phòng
- KV Phía Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường C 16.5
- KV Phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường C 18

86.
Học Viện Hải Quân
- KV Miền Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 13
- KV Phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 15.5

87. Học viện Hậu Cần - Hệ dân sự
- Phía Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Kỹ thuật xây dựng A 14
2
Tài chính Kế toán A 15
3
Tài chính ngân hàng A 15.5
- Phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Tài chính Kế toán A 15
2
Tài chính ngân hàng A 15.5
3
Kỹ thuật xây dựng A 14
88. Học viện Hậu Cần - Hệ quân sự (Phía Bắc)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 19
89. Học viện Quân Y- Hệ Dân Sự
- KV Phía Nam

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Dược Sỹ A 17.5
2
Bác sỹ đa khoa A,B 24
- KV Phía Bắc
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Dược Sỹ A 17.5
2
Bác sỹ đa khoa A,B 24
90. Học Viện Quân Y - Bác sỹ Quân Y
- Khu Vực Phía Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A,B 26.5 Đối với nữ
2
Điểm chuẩn vào trường: A,B 23.5 Đối với nam
- Khu Vực Phía Nam
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường:: B 21 Đối với nam
2
Điểm chuẩn vào trường: A 21.5 Đối với nam
3
Điểm chuẩn vào trường A,B 23.5 Đối với nữ







_________________
8/12/2011, 8:35 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

91. Học viện phòng không - không quân - Kỹ sư hàng không (KV Miền Nam)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Đào tạo kỹ sư hàng không: A 13.5 Miền Nam
2
Đào tạo kỹ sư hàng không A 17.5 Miền Bắc
3
Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không: A 13.5 Miền Nam
4
Đào tạo sĩ quan chỉ huy phòng không A 16 Miền Bắc
92. Học viện kỹ thuật quân sự - Hệ dân sự (Khu vực Phía Bắc)
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Nhóm ngành CNTT A 16 Hệ dân sự
2
Nhóm ngành Điện-Điện tử A 15 Hệ dân sự
3
Nhóm ngành Cơ khí-Cơ khí động lực A 14 Hệ dân sự
4
Nhóm ngành Xây dựng-Cầu đường A 17 Hệ dân sự
5
Hệ quân Sự ( đối với nữ) A 22.5 Miền Bắc
6
Hệ quân Sự ( đối với nữ). A 19.5 Miền Nam
7
Hệ quân Sự ( đối với nam ) A 19 Miền Bắc
8
Hệ quân Sự ( đối với nam ). A 16 Miền Nam
93. Học viện Báo chí Tuyên truyền
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 751 Biên dịch tiếng anh D1 16.5
2 610 Quảng Cáo C 22
3 610 Quảng Cáo: D1 19
4 609 Quan Hệ Công Chúng C 22.5
5 609 Quan Hệ Công Chúng: D1 20
6 611 Quan Hệ Quốc Tế: D1 20
7 611 Quan Hệ Quốc Tế C 22.5
8 608 Thông tin đối ngoại : D1 18.5
9 608 Thông tin đối ngoại C 20.5
10 604 Báo phát thanh: D1 16.5
11 605 Báo truyền hình C 22
12 605 Báo truyền hình: D1 19
13 606 Quay phim truyền hình C 19
14 606 Quay phim truyền hình: D1 16
15 607 Báo mạng điện tử C 21.5
16 607 Báo mạng điện tử: D1 19
17 603 Báo ảnh: D1 17
18 604 Báo phát thanh C 18.5
19 602 Báo in: D1 18
20 603 Báo ảnh C 17.5
21 602 Báo in C 19
22 535 Văn Hóa Học: D1 15.5
23 536 Chính Sách Công C 15
24 601 Xuất Bản C 20.5
25 601 Xuất Bản: D1 17.5
26 533 Tư Tưởng Hồ CHí Minh C 15
27 534 Giáo Dục CHính Trị C 15
28 535 Văn Hóa Học C 16.5
29 532 Quản Lý Xã Hội C 19.5
30 531 Chính Trị Học C 17.5
31 530 Quản Lý Văn Hóa Tư Tưởng C 15
32 528 Lịch Sử Đảng C 15
33 529 Xây Dựng Đảng và CHính Quyền Nhà Nước C 18
34 526 Kinh Tế Chính Trị: D1 15.5
35 527 Quản Lý Kinh Tế C 20.5
36 527 Quản Lý Kinh Tế: D1 17.5
37 525 Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học C 15.5
38 526 Kinh Tế Chính Trị C 18
39 524 Triết Học Mác Lê Nin: D1 15.5
40 521 Xã Hội Học C 17
41 521 Xã Hội Học: D1 15.5
42 524 Triết Học Mác Lê Nin C 16
94. Cao Đẳng Tài Chính - Quản Trị Kinh Doanh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Kế toán A 16
2
Kế toán: D1 15.5
3
Tài chính - Ngân hàng A 16
4
Tài chính - Ngân hàng: D1 15.5
95. Đại học Mỏ Địa chất
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C70 Xây dựng A 10
2 C69 Cơ điện A 10
3 C67 Mỏ A 10
4 C68 Kinh tế A 10
5 101 Dầu khí (Vũng Tàu) A 14
6 C65 Địa chất A 10
7 C66 Trắc địa A 10
8 104 Mỏ (Quảng Ninh) A 14
9 401 Kinh tế A 15
10 108 Môi trường A 14
11 106 Cơ điện A 14
12 107 Xây dựng A 14
13 105 Công nghệ thông tin A 14
14 104 Mỏ A 14.5
15 103 Trắc địa A 14.5
16 101 Dầu khí A 17
17 102 Địa chất A 14.5
96. Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C68 CĐ Kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm B 12
2 C67 CĐ VLTL/PHCN B 12.5 (Hệ ngoài ngân sách: 11.5)
3 C74 CĐ Hộ sinh B 13.5
4 C73 CĐ Điều dưỡng Gây mê B 13.5 (Hệ ngoài ngân sách: 11.5)
5 C66 CĐ Kỹ thuật Hình ảnh B 13.5 (Hệ ngoài ngân sách: 12)
6 C71 CĐ Điều dưỡng Đa khoa B 13.5 (Hệ ngoài ngân sách: 12.5 )
7 C65 CĐ Xét nghiệm Đa khoa B 14 (Hệ ngoài ngân sách: 13 )
8 C72 CĐ Điều dưỡng Nha khoa B 13.5 (Hệ ngoài ngân sách: 12.5 )
9 303 Kỹ thuật VLTL/PHCN B 17.5 (Hệ ngoài ngân sách: 17 )
10 310 Điều dưỡng B 18.5 (Hệ ngoài ngân sách: 16.5 )
11 302 Kỹ thuật Hình ảnh y học B 19 (Hệ ngoài ngân sách: 17 )
12 301 Kỹ thuật Xét nghiệm y học B 20 (Hệ ngoài ngân sách: 17.5 )
97. Đại học Hoà Bình
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C72 Kế toán A,D 10
2 C71 Tài chính - Ngân hàng A,D 10
3 C70 Quản trị kinh doanh A,D 10
4 C68 Quan hệ công chúng: C 11
5 C68 Quan hệ công chúng A,D 10
6 C66 Hệ thống thông tin A,D 10
7 C65 Công nghệ thông tin A,D 10
8 601 Quan hệ công chúng A,D 13
9 601 Quan hệ công chúng: C 14
10 801 Thiết kế đồ họa H,V 11.5 (Tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 11.5; Điểm các môn năng khiếu ≥ 3.0)
11 401 Quản trị kinh doanh A,D 13
12 402 Tài chính - Ngân hàng A,D 13
13 403 Kế toán A,D 13
14 108 Kỹ thuật Điện tử, truyền thông A,D 13
15 102 Hệ thống thông tin A,D 13
16 101 Công nghệ thông tin A,D 13







_________________


Được sửa bởi Admin ngày 8/12/2011, 9:02 am; sửa lần 1.
8/12/2011, 8:47 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

98. Đại học Thăng Long
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 606 Việt nam học D1 13
2 606 Việt nam học C 14
3 502 Công tác xã hội B.C 14
4 502 Công tác xã hội: D1,3 13
5 701 Ngôn ngữ Anh D1 18
6 704 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 13
7 704 Ngôn ngữ Trung Quốc: D4 18
8 706 Ngôn ngữ Nhật D1 13
9 305 điều Dưỡng B 14
10 300 Y tế công cộng B 14
11 404 Quản lý bệnh viện A,D1,3 13
12 403 Quản trị kinh doanh A,D1,3 13
13 402 Tài chính - Ngân hàng A,D1,3 13
14 104 Tin quản lý A 18
15 401 Kế toán A,D1,3 13
16 103 Mạng máy tính và viễn thông A 18
17 102 Khoa học máy tính A 18
18 101 Toán - Tin ứng dụng A 18
99. Đại học Kiến Trúc TP HCM
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 101 Kiến trúc A 15.5 Các ngành học tại Cần Thơ
2 103 Kỹ thuật xây dựng V 14 Các ngành học tại Cần Thơ
3 802 Thiết kế nội thất H 15 Các ngành học tại Cần Thơ
4 802 Thiết kế nội thất H 14 Các ngành học tại Đà Lạt
5 801 Ngành Mỹ thuật Ứng dụng H 21 Các ngành học tại HCM
6 103 Kỹ thuật xây dựng V 14 Các ngành học tại Đà Lạt
7 101 Kiến trúc A 14 Các ngành học tại Đà Lạt
8 802 Ngành Thiết kế nội thất H 22 Các ngành học tại HCM
9 103 Ngành Kỹ thuật Xây dựng A 20 Các ngành học tại HCM
10 104 Ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị A 19 Các ngành học tại HCM
11 102 Ngành Quy hoạch vùng và Đô thị V 20.5 Các ngành học tại HCM
12 101 Kiến trúc V 21.5 Các ngành học tại HCM
100. Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 13
2
Điểm chuẩn vào trường: A 10 Hệ Cao đẳng
101. Đại học Hàng Hải
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 403 Quản trị kinh doanh A,D1 17
2 404 Quản trị tài chính kế toán A,D1 17
3 405 Quản trị kinh doanh bảo hiểm A,D1 17
4 402 Kinh tế ngoại thương A,D1 17.5
5 107 Thiết kế tàu thủy A 13
6 108 Đóng tàu thủy A 13
7 109 Máy năng chuyển A 13
8 110 Xây dựng công trình thủy A 13
9 111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A 13
10 401 Kinh tế vận tải biển A,D1 18.5
11 115 Kỹ thuật môi trường A 13
12 114 Công nghệ thông tin A 13
13 113 Kỹ thuật cầu đường A 13.5
14 112 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A 14.5
15 106 Thiết kế và sửa chữa máy tàu thủy A 13
16 105 Điện tự động công nghiệp A 13
17 102 Khai thác máy tàu biển A 13
18 103 Điện tự động tàu thủy A 13
19 104 Điện tử viễn thông A 13
20 101 Điều khiển tàu biển A 13
102. Đại học Vinh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 502 Chính trị học C 14
2 204 Công nghệ thực phẩm A 13
3 202 Hoá học A 13
4 109 Toán ứng dụng A 13
5 104 Khoa học máy tính A 13
6 304 Nông nghiệp: B 14
7 303 Nuôi trồng Thuỷ sản A 13
8 303 Nuôi trồng Thuỷ sản: B 14
9 302 Sinh học B 14
10 108 Kỹ thuật Điện tử truyền thông A 14
11 107 Công nghệ Thông tin A 14
12 106 Kỹ thuật Xây dựng A 15.5
13 205 Quản lý đất đai A 13
14 205 Quản lý đất đai: B 14
15 402 Tài chính ngân hàng A 16
16 401 Kế toán A 16
17 400 Quản trị kinh doanh A 15
18 304 Nông nghiệp A 13
19 307 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A 13
20 307 Quản lý Tài nguyên và Môi trường: B 14
21 306 Khoa học Môi trường: B 14.5
22 305 Khuyến Nông A 13
23 305 Khuyến Nông: B 14
24 607 Công tác xã hội C 14
25 606 Du lịch C 14
26 605 Lịch sử C 14
27 604 Văn học C 14
28 503 Luật A 14
29 503 Luật: C 16
30 751 Ngôn ngữ Anh D1 18
31 608 Quản lý Giáo dục C 14
32 608 Quản lý Giáo dục D1 17.5
33 902 Giáo dục Mầm non: A 14
34 901 Giáo dục Tiểu học M 15
35 902 Giáo dục Mầm non M 15
36 603 Sư phạm Địa lý C 15
37 701 Sư phạm Tiếng Anh D1 20
38 601 Sư phạm Ngữ văn C 17
39 602 Sư phạm Lịch sử C 16.5
40 100 Sư phạm Toán học A 16
41 101 Sư phạm Tin học A 15
42 102 Sư phạm Vật lý A 15
43 201 Sư Phạm Hoá học A 15
44 301 Sư phạm Sinh học B 15
45 903 Giáo dụcThể chất T 23
46 504 Giáo dục Quốc phòng - An ninh A,B,C 15
47 501 Giáo dục Chính trị C 15







_________________
8/12/2011, 8:52 am
Avatar
avatar
AdminAdmin
Tổng số bài gửi : 1697
Points : 26409
Join date : 01/04/2011
Age : 23
Đến từ : thị trấn Phú Hòa - huyện Phú Hòa - tỉnh Phú Yên
Bài gửiTiêu đề: Re: Điểm Chuẩn Tuyển Sinh Của Một Số Trường Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011
Xem lý lịch thành viên http://vn.360plus.yahoo.com/bavu-vantue/

103. Đại học Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 710 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D1 21 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
2 709 Ngôn ngữ Italia: D3 23 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
3 706 Ngôn ngữ Nhật: D6 20 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
4 709 Ngôn ngữ Italia D1 20 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
5 708 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D1 23.5 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
6 707 Ngôn ngữ Hàn D1 24 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
7 706 Ngôn ngữ Nhật D1 23 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
8 705 Ngôn ngữ Đức: D5 21 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
9 705 Ngôn ngữ Đức D1 24 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
10 704 Ngôn ngữ Trung D4 20 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
11 704 Ngôn ngữ Trung : D1 22 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
12 703 Ngôn ngữ Pháp D1,D3 22 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
13 702 Ngôn ngữ Nga D1 20 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
14 702 Ngôn ngữ Nga: D2 20.5 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
15 609 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) D1 25 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
16 701 Ngôn ngữ Anh D1 27 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
17 608 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) D1 25 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
18 404 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh): D1 28.5 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
19 404 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) A 22.5
20 401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) A 20
21 401 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh): D1 25.5 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
22 400 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh): D1 27 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
23 400 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) A 20.5
24 104 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh): A 15
25 104 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) D1 20 môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
104. Đại học Y Dược Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điều dưỡng đa khoa B 17
2
Kỹ thuật y học B 18.5
3
Y tế công cộng B 15.5
4
Y học dự phòng B 18
5
Dược học B 23
6
Y đa khoa B 23
7
Răng hàm mặt B 23
105. Cao đẳng Nguyễn Tất Thành
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 18 Điều dưỡng B 11
2 19 Kỹ thuật y sinh A 10
3 19 Kỹ thuật y sinh: B 11
4 17 Công nghệ sinh học: B 11
5 17 Công nghệ sinh học A 10
6 14 Công nghệ thực phẩm: B 11
7 15 Việt Nam học C 11
8 15 Việt Nam học: D1 10
9 16 Công nghệ Cơ - điện tử A 10
10 10 Thư ký văn phòng: D1 10
11 11 Công nghệ kỹ thuật ôtô A 10
12 12 Công nghệ kỹ thuật xây dựng, 2 chuyên ngành: + Xây dựng dân dụng và công nghiệp +Xây dựng cầu đường A 10
13 14 Công nghệ thực phẩm A 10
14 13 Công nghệ hóa học: B 11
15 13 Công nghệ hóa học A 10
16 4 Công nghệ may (thời trang) A 10
17 5 Tin học A,D1 10
18 10 Thư ký văn phòng C 11
19 8 Tiếng Trung D1 10
20 9 Tiếng Nhật D1 10
21 7 Tiếng Anh D1 10
22 6 Quản trị kinh doanh A,D1 10
23 2 Kế toán A,D1 10
24 3 Tài chính - Ngân hàng A,D1 10
25 1 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A 10
106. ĐH QG HN - Đại học Kinh tế
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 405 Kinh tế phát triển A,D1 21
2 406 Kế toán A,D1 23
3 401 Kinh tế A,D1 21
4 402 Kinh tế quốc tế A,D1 21
5 403 Quản trị kinh doanh A,D1 21
6 404 Tài chính - ngân hàng A,D1 22 Thí sinh dự thi vào
ngành Tài chính - Ngân hàng, Kế toán đủ điểm sàn vào trường, nhưng
không đủ điểm vào ngành được phép chuyển sang ngành Kinh tế quốc tế,
Quản trị kinh doanh, Kinh tế phát triển, Kinh tế.
107. Đại học Công nghiệp HN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 139 Việt Nam học D1 13
2 127 Tài chính ngân hàng: D1 16.5
3 136 Kỹ thuật phần mềm A 13.5
4 129 Quản trị kinh doanh A,D1 14
5 126 Hệ thống thông tin A 13.5
6 127 Tài chính ngân hàng A 17
7 112 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 13
8 124 Công nghệ điều khiển và tự động hóa A 15.5
9 118 Ngôn ngữ Anh D1 19.5
10 109 Quản trị kinh doanh: D1 15
11 110 Công nghệ may A 13
12 111 Công nghệ may ( chuyên ngành thiết kế thời trang ) A 13
13 109 Quản trị kinh doanh A 15.5
14 108 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A 13
15 107 Kế toán : D1 16.5
16 107 Kế toán A 17
17 106 Khoa học máy tính A 13.5
18 104 Công nghệ kỹ thuật điện , điện tử ( chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện ) A 15
19 105 Công nghệ kỹ thuật điện tử , truyền thông A 15
20 103 Công nghệ kỹ thuật ô tô A 15
21 102 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 15.5
22 101 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 15.5
108. Học viện Sỹ quan lục quân I - KV Miền Nam & KV Miền Bắc

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường C 17

109. Học viện Sỹ quan pháo binh
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Miền Bắc A 16.5
2
Miền Nam A 13
110. Đại học cảnh sát nhân dân
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Điểm chuẩn vào trường A 21
2
Điểm chuẩn vào trường: C 18.5
3
Điểm chuẩn vào trường:: D 19